Hợp chất trám kín điện tử hai thành phần dẫn nhiệt SV tỷ lệ 1:1 dùng cho hộp nối dây.
Mô tả sản phẩm
ĐẶC TRƯNG
1. Độ nhớt thấp, khả năng lưu động tốt, bọt khí tan nhanh.
2. Khả năng cách điện và dẫn nhiệt tuyệt vời.
3. Sản phẩm có thể được đổ khuôn sâu mà không tạo ra các chất phân tử thấp trong quá trình đóng rắn, có độ co ngót cực thấp và độ bám dính tuyệt vời với các thành phần.
BAO BÌ
A:B = 1:1
Phần A: 25 KG
Phần B: 25 KG
CÁC CÔNG DỤNG CƠ BẢN
1. Bọc kín và chống thấm nước cho bộ nguồn LED, chấn lưu và cảm biến đỗ xe ngược.
2. Chức năng cách điện, dẫn nhiệt, chống ẩm và cố định cho các linh kiện điện tử khác.
ĐẶC TÍNH TIÊU BIỂU
Các giá trị này không nhằm mục đích sử dụng trong việc lập bản đặc tả kỹ thuật.
| TÀI SẢN | A | B | |
| Trước khi trộn | Vẻ bề ngoài | Trắng | Đen |
| (25℃, 65%RH) | Độ nhớt | 2500±500 | 2500±500 |
| Mật độ (25℃, g/cm³) | 1,6±0,05 | 1,6±0,05 | |
| Sau khi trộn | Tỷ lệ (theo trọng lượng) | 1 | 1 |
| (25℃, 65%RH) | Màu sắc | Xám | |
| Độ nhớt | 2500~3500 | ||
| Thời gian hoạt động (phút) | 40~60 | ||
| Thời gian đóng rắn (H, 25℃) | 3~4 | ||
| Thời gian đóng rắn (H, 80℃) | 10~15 | ||
| Sau khi đông cứng | Độ cứng (Shore A) | 55±5 | |
| (25℃, 65%RH) | Độ bền kéo (Mpa) | ≥1.0 | |
| Độ dẫn nhiệt (W/m·k) | ≥0,6~0,8 | ||
| Độ bền điện môi (KV/mm) | ≥14 | ||
| Hằng số điện môi (1,2MHz) | 2,8~3,3 | ||
| Điện trở suất thể tích (Ω·cm) | ≥1,0×10¹⁵ | ||
| Hệ số giãn nở tuyến tính (m/m·k) | ≤2,2×10⁻⁴ | ||
| Nhiệt độ hoạt động (℃) | -40~100 | ||
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.










