Keo silicone axit SV Elastosil 4850 đa dụng, đóng rắn nhanh, có độ đàn hồi cao.
Mô tả sản phẩm
ĐẶC TRƯNG
1. Không chảy
2. Khả năng đùn ép tuyệt vời từ nhiệt độ thấp (+5°C) đến nhiệt độ cao (+40°C)
3. Độ co ngót khi đóng rắn thấp
4. Độ dẻo dai tốt từ nhiệt độ thấp (-40°C) đến nhiệt độ cao (+180°C)
5. Khô nhanh: thời gian khô bề mặt ngắn.
6. Thời hạn sử dụng lâu dài
7. Không chứa dung môi
8. Mô đun cao
9. Hiệu suất xây dựng tốt
10. Độ bám dính tuyệt vời trên kính, bề mặt tráng men, gạch men, nhiều loại nhựa và bề mặt được phủ.
lực thắt nút
MÀU SẮC
SIWAY®4850 có các màu đen, xám, trắng và các màu tùy chỉnh khác.
BAO BÌ
Hộp nhựa 200 lít
CÁC CÔNG DỤNG CƠ BẢN
1. Thi công kính và cửa sổ
2. Làm kín các mối nối giữa kính và khung (khung, dầm, thanh dọc)
ĐẶC TÍNH TIÊU BIỂU
Các giá trị này không nhằm mục đích sử dụng trong việc lập bản đặc tả kỹ thuật.
| Chất trám kín chưa khô | ||
| hiệu suất | bài kiểm tra tiêu chuẩn | dữ liệu |
| Mật độ 23°C | ISO 1183, Phương pháp A | 1,01*[g/cm³] |
| Sag | ISO 7390, rãnh chữ U | Không bị chảy xệ |
| Tốc độ đùn | 23°C PV 08127 | 270 [ml/phút] |
| Tốc độ đóng rắn: 23°C / 50% độ ẩm tương đối | xấp xỉ 3[mm/24h] | |
| Thời gian hình thành lớp màng bảo vệ da: 23°C / 50% độ ẩm tương đối | [phút] 8 | |
| Chất trám kín đã đóng rắn (đóng rắn trong 4 tuần ở 23°C / độ ẩm tương đối 50%) | ||
| Độ bền kéo | ISO 8339 | 0,70 [N/mm²] |
| Độ giãn dài khi đứt | ISO 8339 | 180% |
| Môđun (100%) | ISO 8339 | 0,50 [N/mm²] |
| Độ cứng, Shore A | ISO 868 | 23 |
BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG
SV4850 nên được bảo quản dưới 25℃ trong bao bì gốc chưa mở. Sản phẩm có hạn sử dụng 18 tháng kể từ ngày sản xuất.









