Keo silicon hai thành phần loại ngưng tụ, đóng rắn nhanh SV 322 A/B
Mô tả sản phẩm
ĐẶC TRƯNG
1. Loại khử cồn, đóng rắn nhanh ở nhiệt độ phòng
2. Dạng sệt, không chảy
3. Tỷ lệ thể tích hai thành phần: 1:1
4. Cho phép sai số trộn lớn
5. Khả năng chịu lạnh và chịu nóng tốt.
6. Khả năng bám dính tốt trên hầu hết các bề mặt.
7. Khả năng cách điện tuyệt vời
8. Đáp ứng tiêu chuẩn ROHS, không chứa halogen, đạt chứng nhận REACH.
BAO BÌ
| Phần A | Phần B |
| 2,6 lít/lon, 6 lon/thùng | 2,6 lít/lon, 6 lon/thùng |
| 20kg/thùng, 200kg/thùng | 20kg/thùng, 200kg/thùng |
CÁC CÔNG DỤNG CƠ BẢN
1. Lò vi sóng, bếp từ, ấm đun nước điện và các thiết bị gia dụng khác.
2. Mô-đun quang điện và hộp nối
3. Đèn xe, cửa sổ trời, các bộ phận nội thất
4. Bộ lọc không khí hiệu quả cao
ĐẶC TÍNH TIÊU BIỂU
Các giá trị này không nhằm mục đích sử dụng trong việc lập bản đặc tả kỹ thuật.
| Phần A | |
| Vẻ bề ngoài | Màu đen dính |
| Căn cứ | Polysiloxan |
| Mật độ g/cm3 (GB/T13354-1992) | 1,34 |
| Tốc độ đùn * áp suất khí 0,4MPa, đường kính vòi phun 2mm | 120 g |
| Phần B | |
| Vẻ bề ngoài | bột nhão màu trắng |
| Căn cứ | Polysiloxan |
| Mật độ g/cm3 (GB/T13354-1992) | 1,36 |
| Tốc độ đùn * áp suất khí 0,4MPa, đường kính vòi phun 2mm | 150 g |
| Tính chất hỗn hợp | |
| Vẻ bề ngoài | Bột nhão màu đen hoặc xám |
| Tỷ lệ thể tích | A:B=1 : 1 |
| Thời gian tiếp xúc da, phút | 5~10 |
| Thời gian tạo hình ban đầu, phút | 30~60 |
| Thời gian đông cứng hoàn toàn, h | 24 |
THỜI HẠN SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN
Phần A: Bảo quản ở nhiệt độ 8-35 ℃, nơi khô ráo, thoáng mát, thời hạn sử dụng là 12 tháng.
Phần B được bảo quản ở nhiệt độ 8-28 ℃, nơi khô ráo và thoáng mát, thời hạn bảo quản là 6 tháng..
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.






