Keo dán SV Fix All MS độ bám dính cao
Mô tả sản phẩm
ĐẶC TRƯNG
1. Độ bám dính ban đầu cao giúp giảm nhu cầu hỗ trợ ban đầu.
2. Khô nhanh
3. Khả năng đùn tốt
4. Độ bền cắt cao sau khi đóng rắn hoàn toàn (không cần lớp sơn lót)
5. Giữ được độ đàn hồi sau khi đông cứng và rất bền.
6. Không bị nấm mốc
7. Không mùi.
8. Có thể sơn bằng các hệ thống sơn gốc nước.
9. Khả năng chống chịu thời tiết và tia cực tím tốt
10. Không chứa isocyanat và silicon.
11. Độ bám dính tốt trên bề mặt hơi ẩm
MÀU SẮC
SIWAY® Fix All hiện có sẵn.Màu sắc: Trắng, đen, xám, xám nhôm, xám nhạt, nâu, be, than chì, gỗ sồi, đỏ gạch, các màu khác theo yêu cầu.
BAO BÌ
Ống 80 ml, ống 125 ml, hộp 290 ml, túi nhôm 400 ml, túi nhôm 600 ml, các loại khác
đóng gói theo yêu cầu
CÁC CÔNG DỤNG CƠ BẢN
Kỹ thuật dữ liệu (vì thẩm quyền giải quyết)
| nối tiếp con số | Các mục kiểm tra | chỉ mục | kết quả kiểm tra | Cá nhân đánh giá | ||
|
1 |
Ngoại thất | Dễ dàng bóp ra, dạng sệt như kem. - Ngoại hình giống như thật, màu sắc đồng nhất, mịn và đều Kết cấu mịn, không có hạt gel hoặc kết tủa. | Dễ dàng bóp ra, dạng sệt như kem. - Ngoại hình giống như thật, màu sắc đồng nhất, mịn và đều Kết cấu mịn, không có hạt gel hoặc kết tủa. |
đạt tiêu chuẩn | ||
|
2 |
Khả năng vận hành | Sợi xi măng A Cái bảng | ≥50% | 80% | đạt tiêu chuẩn | |
| Sợi xi măng B Cái bảng | >75% khu vực liên kết của bảng A | 96% của khu vực liên kết của bảng A | đạt tiêu chuẩn | |||
| 3 | Rủ xuống, mm | chân dung | ≤3 | 0 | đạt tiêu chuẩn | |
| Nằm ngang | 0 | đạt tiêu chuẩn | ||||
| 4 | Hàm lượng chất rắn, % | ≥60 | 98,8 | đạt tiêu chuẩn | ||
| 5 | Khả năng chống trượt ban đầu, mm | ≤2 | 0 | đạt tiêu chuẩn | ||
| 6 | Độ cứng (Shao A) | 30~90 | 60 | đạt tiêu chuẩn | ||
|
7 |
Độ bền kéo lực cắt độ bền MPa | Điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn 24 giờ | ≥1,5 | 3.3 | đạt tiêu chuẩn | |
| Kiểm tra tiêu chuẩn điều kiện 168 giờ | ≥2,5 | 3.3 | đạt tiêu chuẩn | |||
| xử lý nhiệt | ≥2,5 | 3.5 | đạt tiêu chuẩn | |||
| chất nền ẩm | ≥1,5 | 2.2 | đạt tiêu chuẩn | |||
| Sau khi cao nhiệt độ bảo quản (40℃) | ≥2.0 | 3.6 | đạt tiêu chuẩn | |||
| 8 | Biến dạng cắt dưới tải trọng tĩnh | Không nứt vỡ, không rơi vỡ | Không nứt vỡ, không rơi vỡ | đạt tiêu chuẩn | ||
| Nhận xét | (để trống ở đây) | |||||


