Keo trám khe hở tự san phẳng cao cấp SV862
1.Một thành phần, không cần pha trộn
2. Độ đặc tự san phẳng, dễ dàng lấp đầy các khe nứt trên sàn nhà.
3. Chống thấm nước; ngay lập tức ngăn nước xâm nhập.
4. Có tính đàn hồi vĩnh cửu
5. Độ bám dính cao
6.Có khả năng chuyển động khớp ±20%
7. Có thể sơn
Lợi thế cốt lõi
-
1.Đặc tính tự san phẳng:Yêu cầukhông cần dụng cụhoặc làm phẳng bằng tay. Chất trám tự động lấp đầy các khe hở và tự san phẳng, đảm bảo bề mặt hoàn thiện sạch sẽ, đồng đều và chuyên nghiệp.
-
2. Khả năng tương thích với nhiều chất nền:Sản phẩm có độ bám dính vượt trội trên nhiều loại vật liệu, bao gồm bê tông, nhựa đường, gạch xây, gạch nung và kim loại (ví dụ: nhôm và thép).
-
3. Khả năng sơn phủ vượt trội:Khác với silicone nguyên chất, chất trám kín lai (hybrid sealants) có những đặc điểm sau:có thể sơn đượcSau khi đóng rắn hoàn toàn, cho phép màu sắc hòa quyện liền mạch với môi trường xung quanh.
-
4. Khả năng chống chịu thời tiết & Thân thiện với môi trường:Sản phẩm có độ ổn định tia cực tím tuyệt vời. Hầu hết các công thức đều...Hàm lượng VOC thấpKhông chứa dung môi và isocyanate, do đó thân thiện với môi trường và an toàn cho nhiều dự án khác nhau.
-
5. Ứng dụng chịu được độ ẩm:Các công nghệ lai tiên tiến (chẳng hạn nhưMS Polymers) cho phép ứng dụng trực tiếp lênbề mặt ẩm ướt hoặc có độ ẩm caomà không gặp phải các vấn đề về sủi bọt hoặc thoát khí thường thấy ở các loại polyurethane truyền thống.
LĨNH VỰC ỨNG DỤNG
- * Dùng để bịt kín các mối nối ngang.
- * Ứng dụng chống thấm.
- * Khu vực bên trong và bên ngoài.
- * Khe co giãn giữa nhiều loại vật liệu xây dựng khác nhau.
- * Các khớp điều khiển.
- * Lối đi vào nhà/Nhà để xe.
- * Vỉa hè.
- * Sân hiên hồ bơi.
HƯỚNG DẪN
* Trước khi thi công, hãy đảm bảo các bề mặt tiếp xúc sạch sẽ, khô ráo và không bị nhiễm bẩn.
* Thoa đều chất trám kín. Nếu cần, hãy dùng băng keo giấy và gỡ băng keo khi chất trám kín vẫn còn ướt.
* Kích thước khe hở cần đảm bảo độ dày tối thiểu 6 mm và tối đa 12 mm cho chất trám kín.
* Thiết kế đúng chuẩn là tỷ lệ chiều rộng so với chiều sâu là 2:1.
* Nếu cần, hãy sử dụng vật liệu dự phòng để điều chỉnh độ sâu của mối nối.
Mức tiêu thụ (xấp xỉ)
| Chiều rộng khớp | 12 mm | 20 mm | 24 mm |
| Độ sâu khớp | 6 mm | 10 mm | 12 mm |
| Chiều dài khớp / 600 ml | 8 mét | 3 mét | 2 mét |
Chuẩn bị bề mặt
Chà sạch bụi trước khi thi công trên bê tông và các bề mặt có tính kiềm khác.
TIÊU CHUẨN
Đáp ứng hoặc vượt quá các yêu cầu của các thông số kỹ thuật sau:
* Đạt chứng nhận CE theo tiêu chuẩn EN 15651 cho các ứng dụng mặt tiền.
HẠN CHẾ
* Tránh sử dụng ở nhiệt độ dưới +5 °C và trên +35 °C.
* Không thoa lên các bề mặt silicon đang trong quá trình đóng rắn.
* Độ sâu tối thiểu của mối nối là 6 mm.
* Độ giãn nở và co ngót tối đa không được vượt quá 25% chiều rộng trung bình của khe nối.
BẢO QUẢN VÀ THỜI HẠN SỬ DỤNG
* Thời hạn sử dụng 12 tháng nếu được bảo quản trong bao bì gốc, tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm, ở nhiệt độ từ +10 ⁰C đến +25 ⁰C









